làm ma

  1. célébrer les funérailles
    • Làm ma cho bố
      célébrer les funérailles de son père
  2. (arch., rare) devenir un fantôme
    • thác xuống làm ma không chồng
      devenir , une fois morte , un fantôme sans mari

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm ma"

làm ma
Một gia đình đang làm ma cho người thân trong sân nhà.